Van điện từ 4F310
Van điện từ CKD mã 4F310 là dòng van 5 cổng, 2 vị trí (5/2), điều khiển bằng một đầu điện (Single Solenoid). Đây là dòng van có kích thước thân lớn hơn so với các dòng 4F1 hay 4F2, phù hợp cho các ứng dụng cần lưu lượng khí lớn để điều khiển các xy lanh cỡ trung bình và lớn.
-
Sự đa dạng về kết nối điện: Van hỗ trợ nhiều kiểu đấu nối như hộp đấu dây DIN (DIN terminal box), giắc cắm loại C hoặc D (có hoặc không có dây dẫn), và loại dây dẫn ra trực tiếp (Grommet).
-
Tính năng vận hành tay (Manual Override): Cho phép người vận hành có thể can thiệp bằng tay trong trường hợp mất điện hoặc bảo trì. Tùy chọn phổ biến bao gồm loại không khóa (Non-locking – M2) hoặc có chốt khóa (Locking – M1).
-
Dải điện áp rộng: CKD cung cấp đầy đủ các mức điện áp phổ biến như AC100V, AC220V, DC24V, DC12V.
-
Tích hợp đèn báo và triệt xung: Các tùy chọn như mã L (đèn báo) hoặc mã S (bộ triệt xung điện) giúp bảo vệ van và dễ dàng giám sát trạng thái hoạt động.
-
Điều khiển xy lanh khí nén tác động kép trong các dây chuyền lắp ráp tự động.
-
Hệ thống đóng gói, thực phẩm nhờ độ ổn định cao.
-
Các thiết bị máy móc công nghiệp yêu cầu tần suất đóng cắt liên tục và tuổi thọ lâu dài.
Các thông số kỹ thuật chính của van điện CKD 4F310
| Danh mục | Mã (Code) | Nội dung chi tiết (Tiếng Việt) |
| B Vị trí Solenoid | 1 | 2 vị trí, 1 đầu điện (single) |
| 2 | 2 vị trí, 2 đầu điện (double) | |
| 3 | 3 vị trí, đóng tất cả các cổng (all ports closed) | |
| 4 | 3 vị trí, thông các cổng A/B/R | |
| 5 | 3 vị trí, thông các cổng P/A/B | |
| — | — | — |
| C Kích thước cổng | M5 | Ren M5 |
| 06 | Ren Rp 1/8 | |
| 08 | Ren Rp 1/4 | |
| 10 | Ren Rp 3/8 | |
| — | — | — |
| D Vận hành tay | M1 | Loại có chốt khóa (Locking) |
| Trống (Blank) | Có khóa hoặc Không khóa (tùy model) | |
| M2 | Loại không khóa (Non-locking) | |
| M3 | Khóa bằng cần gạt tay | |
| M4 | Loại không khóa, có nắp chắn bụi | |
| M6 | Loại không khóa, hướng lên trên | |
| R | Thay đổi vị trí bộ phận vận hành tay | |
| — | — | — |
| E Kết nối điện | Xem chi tiết ở trang kế tiếp | |
| — | — | — |
| F Tùy chọn khác | Trống (Blank) | Không có tùy chọn |
| P | Chân đế lắp đặt (loại chữ L) | |
| P1 | Chân đế lắp đặt (loại chữ U) | |
| S | Có bộ triệt xung điện (varistor) | |
| H | Có van một chiều (cho loại 3 vị trí đóng tất cả các cổng) | |
| N | Có nút bịt kèm theo (dùng cho van 3 cổng) | |
| NC | Bộ phụ kiện nút bịt cho van 3 cổng (lắp tại C1, E1) | |
| NO | Bộ phụ kiện nút bịt cho van 3 cổng (lắp tại C2, E2) | |
| — | — | — |
| G Điện áp | AC100V | Điện áp xoay chiều 100 VAC 50/60 Hz |
| AC200V | Điện áp xoay chiều 200 VAC 50/60 Hz | |
| DC12V | Điện áp một chiều 12 VDC | |
| DC24V | Điện áp một chiều 24 VDC | |
| AC110V | Điện áp xoay chiều 110 VAC 50/60 Hz | |
| AC220V | Điện áp xoay chiều 220 VAC 50/60 Hz |
đại lý 4F310 | nhà phân phối 4F310 | đại lý van điện ckd 4F310
Ngoài các mã tiêu chuẩn, hãng còn cung cấp các mức điện áp khác như:
-
AC24V, AC48V (Điện áp xoay chiều thấp)
-
DC6V, DC48V (Điện áp một chiều thấp/trung bình)
-
DC100V, DC110V (Điện áp một chiều cao)
Ghi chú kỹ thuật:
-
Rp: Là ký hiệu của ren ống hình trụ theo tiêu chuẩn ISO.
-
3-position: Thường dùng cho các ứng dụng cần dừng xy lanh ở giữa hành trình hoặc xả áp suất tùy vào sơ đồ cổng.
Tìm hiểu các mã van điện từ thường có sẵn tại kho chúng tôi:
Van điện 4F310-08-AC220V
Van điện 4F310-08-AC220V
Van điện 4F310-08-B-AC220V
Van điện 4F310-08-B-DC24V
Van điện 4F310-08-BLN-DC24V
Van điện 4F310-08-BN-AC220V
Van điện 4F310-08-BN-DC24V
Van điện 4F310-08-DC24V
Van điện 4F310-08-FN-AC110V
Van điện 4F310-08-P-DC24V
Van điện 4F310-10-AC220V
Van điện 4F310-10-AC110V
Van điện 4F310-10-AC220V
Van điện 4F310-10-AC220V
Van điện 4F310-10-AC220V
Van điện 4F310-10-B-AC220V
Van điện 4F310-10-B-DC24V
Van điện 4F310-10-BL-DC24V
Van điện 4F310-10-BLS-AC220V
Van điện 4F310-10-BLS-DC24V
Van điện 4F310-10-DC24/Z
Van điện 4F310-10-DC24V
Van điện 4F310-10-DC24V
Van điện 4F310E-08-TP-AC100V
Van điện 4F310E-08-TP-AC110V
Van điện 4F310E-08-TP-AC220V
Van điện 4F310E-08-TP-DC24V
Van điện 4F310E-08-TP-DC24V
Van điện 4F310E-08-TP-N-DC24V
Van điện 4F310E-08-TP-R-AC220V
Van điện 4F310E-08-TP-XDC24V
Van điện 4F310E-08-TP-X-AC220V
Van điện 4F310E-08-TP-X-DC24V
Van điện 4F310E-10-TP-AC220V
Van điện 4F310E-10-TP-DC24V
Van điện 4F310E-10-TP-R-AC220V
Van điện 4F310E-10-TP-X-DC24V
Van điện 4F310E-10-TP-X-DC24V
Các loại kết nối điện (Electrical connections)
| Mã (Code) | Nội dung chi tiết (Tiếng Việt) | Ghi chú kỹ thuật |
| Hộp đấu dây nhỏ (Compact terminal box) | ||
| B | Không kèm dây dẫn | |
| Trống (Blank) | Không kèm dây dẫn | |
| L | Không kèm dây dẫn, có đèn báo | *6 |
| Hộp đấu dây DIN (DIN terminal box) | ||
| Trống (Blank) | Hộp đấu dây DIN (Pg11) | |
| L | Hộp đấu dây DIN (Pg11), có đèn báo | *6 |
| F | Hộp đấu dây DIN (G1/2) | |
| Giắc cắm loại C (Hướng dây dẫn sang bên cạnh) | ||
| C | Chiều dài dây dẫn 300 mm | |
| C00 | Chiều dài dây dẫn 500 mm | |
| C01 | Chiều dài dây dẫn 1000 mm | |
| C02 | Chiều dài dây dẫn 2000 mm | |
| C03 | Chiều dài dây dẫn 3000 mm | |
| C1 | Không kèm dây dẫn | |
| C2 | Dây dẫn 300 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| C20 | Dây dẫn 500 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| C21 | Dây dẫn 1000 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| C22 | Dây dẫn 2000 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| C23 | Dây dẫn 3000 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| C3 | Không kèm dây dẫn, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| Giắc cắm loại D (Hướng dây dẫn hướng lên trên) | ||
| D | Chiều dài dây dẫn 300 mm | |
| D00 | Chiều dài dây dẫn 500 mm | |
| D01 | Chiều dài dây dẫn 1000 mm | |
| D02 | Chiều dài dây dẫn 2000 mm | |
| D03 | Chiều dài dây dẫn 3000 mm | |
| D1 | Không kèm dây dẫn | |
| D2 | Dây dẫn 300 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| D20 | Dây dẫn 500 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| D21 | Dây dẫn 1000 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| D22 | Dây dẫn 2000 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| D23 | Dây dẫn 3000 mm, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| D3 | Không kèm dây dẫn, có bộ triệt xung và đèn chỉ thị | |
| Dây dẫn ra trực tiếp (Grommet lead wire) | ||
| Trống/E | Dây dẫn ra trực tiếp (Grommet) | |
| E1 | Dây dẫn ống bọc (CTC19) | |
| E2 | Dây dẫn ống bọc (G1/2) | |
| B1 | Hộp đấu dây tròn cho ống dẫn (G3/4) | |
| B | Hộp đấu dây tròn cho ống dẫn (G1/2) | |
| BL | Hộp đấu dây tròn cho ống dẫn (G1/2), có đèn báo | *7 |
| G | Đầu nối hộp đấu dây tròn cho ống dẫn (A-15a) | |
| GL | Đầu nối hộp đấu dây tròn cho ống dẫn (A-15a), có đèn báo | *7 |
Nhà cung cấp sản phẩm ckd, thiết bị ckd, nhà phân phối ckd, van điện từ ckd, khí nén ckd, xi lanh khí ckd đại lý ckd